Từ: 焦子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焦子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 焦子 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāo·zi]
than cốc; than luyện。焦炭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焦

tiêu:tiêu (đốt cháy; lo lắng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
焦子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 焦子 Tìm thêm nội dung cho: 焦子