Từ: 灵异 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灵异:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 灵 • 异

Nghĩa của 灵异 trong tiếng Trung hiện đại:

[língyì] 1. thần quái。指神怪。
2. thần kỳ; kỳ dị; thần bí。神奇; 奇异。
灵异的岩洞。
hang động kỳ bí.
山水灵异。
núi sông huyền bí.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh灵:lanh lẹ
leng灵:leng keng
linh灵:linh hồn, linh bài
liêng灵:thiêng liêng
lênh灵:lênh đênh
lẻng灵:lẻng kẻng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 异

dị异:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị
灵异 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灵异 Tìm thêm nội dung cho: 灵异