Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 灵异 trong tiếng Trung hiện đại:
[língyì] 1. thần quái。指神怪。
2. thần kỳ; kỳ dị; thần bí。神奇; 奇异。
灵异的岩洞。
hang động kỳ bí.
山水灵异。
núi sông huyền bí.
2. thần kỳ; kỳ dị; thần bí。神奇; 奇异。
灵异的岩洞。
hang động kỳ bí.
山水灵异。
núi sông huyền bí.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵
| lanh | 灵: | lanh lẹ |
| leng | 灵: | leng keng |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| liêng | 灵: | thiêng liêng |
| lênh | 灵: | lênh đênh |
| lẻng | 灵: | lẻng kẻng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 异
| dị | 异: | dị hợm; dị thường, lập dị; li dị |

Tìm hình ảnh cho: 灵异 Tìm thêm nội dung cho: 灵异
