Từ: 作风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作风 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòfēng] 1. tác phong。(思想上、工作上和生活上)表示出来的态度、行为。
反对官僚作风。
phản đối tác phong quan liêu
作风正派
tác phong nghiêm chỉnh; tác phong chính phái.
2. phong cách。风格。
他的文章作风朴实无华。
phong cách văn của anh ấy chân chất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
作风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作风 Tìm thêm nội dung cho: 作风