Từ: 牛脾气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牛脾气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牛脾气 trong tiếng Trung hiện đại:

[niúpí·qi] tính bướng bỉnh; tính ương ngạnh。倔强执拗的脾气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脾

:tì (lá lách)
tỳ:tỳ (lá lách); tỳ vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
牛脾气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牛脾气 Tìm thêm nội dung cho: 牛脾气