Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 牦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牦, chiết tự chữ LI, MAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牦:
牦
Biến thể phồn thể: 氂;
Pinyin: mao2, li2;
Việt bính: moi4;
牦 li
mao, như "mao ngưu (trâu đuôi dài)" (gdhn)
Pinyin: mao2, li2;
Việt bính: moi4;
牦 li
Nghĩa Trung Việt của từ 牦
Giản thể của chữ 氂.mao, như "mao ngưu (trâu đuôi dài)" (gdhn)
Nghĩa của 牦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (氂)
[máo]
Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 8
Hán Việt: MAO
bò Tây Tạng; bò y-ắc (giống bò ở vùng Thanh Hải, Tây Tạng,Trung Quốc)。牦牛。
Từ ghép:
牦牛
[máo]
Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 8
Hán Việt: MAO
bò Tây Tạng; bò y-ắc (giống bò ở vùng Thanh Hải, Tây Tạng,Trung Quốc)。牦牛。
Từ ghép:
牦牛
Dị thể chữ 牦
氂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牦
| mao | 牦: | mao ngưu (trâu đuôi dài) |

Tìm hình ảnh cho: 牦 Tìm thêm nội dung cho: 牦
