Cao su chống va đập cửa

Từ: 牧放 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牧放:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牧放 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùfàng] chăn thả gia súc。把牲畜放到草地里吃草和活动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牧

mặt:mặt mày, bề mặt
mục:mục súc, mục đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 
牧放 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牧放 Tìm thêm nội dung cho: 牧放