Từ: 导弹基地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 导弹基地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 导弹基地 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎodànjīdì] căn cứ thử nghiệm tên lửa đạn đạo。担负核反击作战、战备建设、战备训练等任务或用来进行导弹实验的基地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn:xanh rờn
đan: 
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận:đà đận, lận đận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

:cơ bản; cơ số; cơ đốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
导弹基地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 导弹基地 Tìm thêm nội dung cho: 导弹基地