Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 导弹基地 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 导弹基地:
Nghĩa của 导弹基地 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎodànjīdì] căn cứ thử nghiệm tên lửa đạn đạo。担负核反击作战、战备建设、战备训练等任务或用来进行导弹实验的基地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 导
| đạo | 导: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹
| rờn | 弹: | xanh rờn |
| đan | 弹: | |
| đàn | 弹: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đạn | 弹: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đận | 弹: | đà đận, lận đận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 基
| cơ | 基: | cơ bản; cơ số; cơ đốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 导弹基地 Tìm thêm nội dung cho: 导弹基地
