Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 物资 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 物资:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 物资 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùzī] vật tư。生产上和生活上所需要的物质资料。
物资交流。
trao đổi vật tư.
物资丰富。
vật tư phong phú.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

:tư bản; đầu tư
物资 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 物资 Tìm thêm nội dung cho: 物资