Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 汲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 汲, chiết tự chữ CẤP, NGẬP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汲:
汲
Chiết tự chữ 汲
Pinyin: ji2;
Việt bính: kap1
1. [汲汲] cấp cấp 2. [汲引] cấp dẫn 3. [汲深綆短] cấp thâm cảnh đoản;
汲 cấp
Nghĩa Trung Việt của từ 汲
(Động) Múc nước từ giếng lên, múc nước.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Cấp giản phanh trà chẩm thạch miên 汲澗烹茶枕石眠 (Loạn hậu đáo Côn Sơn cảm tác 亂後到崑山感作) Múc nước suối nấu trà, gối lên đá mà ngủ.
(Danh) Họ Cấp.
ngập, như "ngập nước" (vhn)
cấp, như "cấp thuỷ (kéo nước)" (gdhn)
Nghĩa của 汲 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 6
Hán Việt: CẤP
1. múc nước。从下往上打水。
从井里汲水。
múc nước từ giếng lên.
2. họ Cấp。(Jī)姓。
Từ ghép:
汲汲 ; 汲取 ; 汲引
Số nét: 6
Hán Việt: CẤP
1. múc nước。从下往上打水。
从井里汲水。
múc nước từ giếng lên.
2. họ Cấp。(Jī)姓。
Từ ghép:
汲汲 ; 汲取 ; 汲引
Chữ gần giống với 汲:
汲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汲
| cấp | 汲: | cấp thuỷ (kéo nước) |
| ngập | 汲: | ngập nước |
Gới ý 15 câu đối có chữ 汲:

Tìm hình ảnh cho: 汲 Tìm thêm nội dung cho: 汲
