Từ: 猎物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猎物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 猎物 trong tiếng Trung hiện đại:

[lièwù] thú săn。猎取到的或作为猎取对象的鸟兽。
东北虎保护区只让老虎和它们的猎物 生活。
khu vực bảo tồn loài hổ Đông Bắc chỉ giành cho hổ và các loài thú săn sinh sống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猎

liệp:liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn)
lạp:xem liệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
猎物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猎物 Tìm thêm nội dung cho: 猎物