Cao su chống va đập cửa

Từ: 环志 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 环志:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 环志 trong tiếng Trung hiện đại:

[huánzhì] vòng đeo chân chim (để theo dõi sự di trú của chim)。戴在候鸟身上的金属或塑料环形标志,上面刻有国名、单位、编码等标记,用做研究候鸟迁徒规律的依据。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 环

hoàn:kim hoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu
环志 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 环志 Tìm thêm nội dung cho: 环志