Cao su chống va đập cửa
Từ: 玷辱门庭 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玷辱门庭:
Nghĩa của 玷辱门庭 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànrǔméntíng] bôi nhọ gia đình。使家人蒙受耻辱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玷
| điếm | 玷: | điếm (vết trong ngọc); điếm nhục (điều nhơ nhuốc) |
| đém | 玷: | lém đém (lem nhem) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辱
| nhuốc | 辱: | nhơ nhuốc |
| nhúc | 辱: | lúc nhúc |
| nhọc | 辱: | nhọc nhằn |
| nhục | 辱: | nhục nhã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庭
| đình | 庭: | gia đình |

Tìm hình ảnh cho: 玷辱门庭 Tìm thêm nội dung cho: 玷辱门庭
