Từ: 球體 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 球體:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cầu thể
Khối cầu, hình cầu. ◎Như:
địa cầu bổn thân tức thị thỏa viên hình cầu thể
體.

Nghĩa của 球体 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiútǐ] khối cầu。球面所包围的立体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 體

thể:thân thể, thể diện
球體 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 球體 Tìm thêm nội dung cho: 球體