Từ: 留得青山在,不怕没柴烧 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 留得青山在,不怕没柴烧:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 留 • 得 • 青 • 山 • 在 • , • 不 • 怕 • 没 • 柴 • 烧
Nghĩa của 留得青山在,不怕没柴烧 trong tiếng Trung hiện đại:
[liúdéqīngshānzài,bùpàméicháishāo] Hán Việt: LƯU ĐẮC THANH SƠN TẠI, BẤT PHẠ MỘT SÀI THIÊU
để cho rừng còn xanh, sợ gì không củi đốt (Giữ được cái gốc, phần căn bản, thì mọi việc sẽ tốt. Tương tự câu "không ăn trái bầu, lo gì không có gáo múc nước" - trái bầu để già moi ruột bỏ đi, thành cái gáo múc nước.)。比喻只要把人或实力保存 下来,将来还会得到恢复和发展。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 留
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 青
| thanh | 青: | thanh xuân, thanh niên |
| thênh | 青: | thênh thang |
| xanh | 青: | xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 在
| tại | 在: | tại gia, tại vị, tại sao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怕
| phạ | 怕: | phạ (sợ): phạ tử (sợ chết); phạ sự (sợ rắc rối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 没
| mốt | 没: | mải mốt; một trăm mốt |
| một | 没: | một cái, một chiếc, mai một |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 柴
| sài | 柴: | sơ sài; sài thảo (củi) |
| sầy | 柴: | sầy da |
| thài | 柴: | rau thài lài |
| thày | 柴: | thày giáo |
| thầy | 柴: | thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u |
| xầy | 柴: | giã gạo xầy xầy (nói về gạo chưa sạch) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烧