Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tất trần
Nói ra hết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 畢
| tất | 畢: | tất(xong), tất sinh (cả đời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陳
| chằn | 陳: | chằn tinh (yêu quái), bà chằn |
| dằn | 陳: | dằn dỗi, dằn vặt; dằn giọng, dắn xuống |
| rần | 陳: | rần rần |
| trườn | 陳: | trườn tới |
| trần | 陳: | họ trần, trần thiết (trình bày) |
| trằn | 陳: | trằn trọc |

Tìm hình ảnh cho: 畢陳 Tìm thêm nội dung cho: 畢陳
