Từ: 畢陳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畢陳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tất trần
Nói ra hết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畢

tất:tất(xong), tất sinh (cả đời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陳

chằn:chằn tinh (yêu quái), bà chằn
dằn:dằn dỗi, dằn vặt; dằn giọng, dắn xuống
rần:rần rần
trườn:trườn tới
trần:họ trần, trần thiết (trình bày)
trằn:trằn trọc
畢陳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 畢陳 Tìm thêm nội dung cho: 畢陳