Từ: 病包兒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 病包兒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 病 • 包 • 兒

bệnh bao nhi
Tục gọi người hay sinh bệnh là
bệnh bao nhi
病包兒.

Nghĩa của 病包儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngbāor] 名
túi bệnh; người lắm bệnh (thường hàm ý khôi hài) 。指多病的人(多含诙谐意)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh病:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh病:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh病:bịnh tật (bệnh tật)
nạch病:nạch (bệnh tật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao包:bao bọc
bâu包: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兒

nghê兒:ngô nghê
nhi兒:thiếu nhi, bệnh nhi
nhẻ兒:nhỏ nhẻ
病包兒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 病包兒 Tìm thêm nội dung cho: 病包兒