Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 白头吟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白头吟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白头吟 trong tiếng Trung hiện đại:

[báitóuyín] bạch đầu ngâm (tên một khúc nhạc phủ cổ, nội dung khuyên chồng đừng nên tìm niềm vui khác)。古乐府曲名,内容是劝丈夫不要另寻新欢。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吟

găm: 
gầm:cọp gầm; sóng gầm
gẫm:gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm
gặm:chuột gặm; gặm nhấm
ngâm:ngâm nga
ngòm: 
ngăm:ngăm ngăm đen
ngăn:ngăm ngăm đen
ngầm: 
ngẩm:tâm ngẩm; đau ngâm ngẩm
ngẫm:ngẫm nghĩ
ngậm:ngậm miệng; ngậm ngùi
ngắm:ngắm (ngẫm nghĩ)
ngợm:nghịch ngợm
白头吟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白头吟 Tìm thêm nội dung cho: 白头吟