bạch nguyệt
Ánh trăng trong sáng. ◇Lưu Trường Khanh 劉長卿:
Thanh tùng lâm cổ lộ, Bạch nguyệt mãn hàn san
青松臨古路, 白月滿寒山 (Túc bắc san thiền tự lan nhã 宿北山禪寺蘭若) Thông xanh kề đường xưa, Ánh trăng trong sáng đầy núi lạnh.Chỉ nửa tháng đầu mỗi tháng trong âm lịch. § Cũng gọi là
bạch phân
白分,
bạch bán
白半.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |

Tìm hình ảnh cho: 白月 Tìm thêm nội dung cho: 白月
