Từ: 百尺竿头,更进一步 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百尺竿头,更进一步:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 竿

Nghĩa của 百尺竿头,更进一步 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎichǐgāntóu,gēngjìnyībù] Hán Việt: BÁCH XÍCH CAN ĐẦU, CÁNH TIẾN NHẤT BỘ
tài cao còn gắng sức hơn; đã giỏi còn cố giỏi hơn nữa; đạt đến một trình độ nào đó rồi mà vẫn tiếp tục học lên nữa; luôn cố công học hỏi để bản thân được thập toàn. "百尺竿头须进步,十方世界十全身"。比喻达到一定的程度后再努 力向前发展。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺

sệch:sềnh sệch (xềnh xệch)
xách:mang xách
xích:xích lại
xạch:xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch
xế:xế chiều, xế tà
xệch:méo xệch
xịch:xịch cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竿

can竿:trúc can (cần dài)
cần竿:cần câu, cần bẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh:canh khuya
cánh:tự lực cánh sinh
ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa
百尺竿头,更进一步 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百尺竿头,更进一步 Tìm thêm nội dung cho: 百尺竿头,更进一步