Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 挺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挺, chiết tự chữ ĐĨNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挺:

挺 đĩnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 挺

Chiết tự chữ đĩnh bao gồm chữ 手 廷 hoặc 扌 廷 hoặc 才 廷 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 挺 cấu thành từ 2 chữ: 手, 廷
  • thủ
  • đình
  • 2. 挺 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 廷
  • thủ
  • đình
  • 3. 挺 cấu thành từ 2 chữ: 才, 廷
  • tài
  • đình
  • đĩnh [đĩnh]

    U+633A, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ting3;
    Việt bính: ting2 ting5;

    đĩnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 挺

    (Động) Rút ra, đưa lên.
    ◇Chiến quốc sách
    : Đĩnh kiếm nhi khởi (Ngụy sách tứ) Rút gươm đứng lên.

    (Động)
    Ưỡn, ngửa.
    ◎Như: đĩnh hung ưỡn ngực.
    ◇Tây du kí 西: Đĩnh thân quan khán, chân hảo khứ xứ , (Đệ nhất hồi) Dướn mình lên nhìn, thực là một nơi đẹp đẽ.

    (Động)
    Gắng gượng.
    ◎Như: tha bệnh liễu, hoàn thị ngạnh đĩnh trứ bất khẳng hưu tức anh ấy bệnh rồi, vậy mà vẫn gắng gượng mãi không chịu nghỉ.

    (Động)
    Sinh ra, mọc ra.
    ◇Tả Tư : Bàng đĩnh long mục, trắc sanh lệ chi , (Thục đô phú ) Một bên mọc long nhãn (cây nhãn), một bên sinh lệ chi (cây vải).

    (Động)
    Lay động.

    (Động)
    Khoan thứ.

    (Động)
    Duỗi thẳng.
    ◎Như: đĩnh thân đứng thẳng mình, ý nói hiên ngang.

    (Tính)
    Thẳng.
    ◎Như: bút đĩnh thẳng đứng.

    (Tính)
    Trội cao, kiệt xuất.
    ◎Như: thiên đĩnh chi tư tư chất trời sinh trội hơn cả các bực thường.

    (Tính)
    Không chịu khuất tất.

    (Phó)
    Rất, lắm.
    ◎Như: đãi nhân đĩnh hòa khí đối đãi với người khác rất hòa nhã.

    (Danh)
    Lượng từ đơn vị: cây, khẩu.
    ◎Như: thập đĩnh cơ quan thương mười cây súng máy.
    đĩnh, như "đĩnh đạc" (gdhn)

    Nghĩa của 挺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tǐng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐỈNH
    1. thẳng; ngay; ngay thẳng。硬而直。
    笔挺
    thẳng; thẳng tắp
    挺立
    đứng thẳng
    2. ưỡn; ngửa ra。伸直或凸出(身体或身体的一部分)。
    挺胸
    ưỡn ngực
    挺着脖子
    ngửa cổ ra
    3. gắng gượng; cố gắng。勉强支撑。
    他有病还硬挺着上班。
    anh ấy bị bệnh vẫn gắng gượng đi làm.
    4. xuất sắc; kiệt xuất。特出;杰出。
    英挺
    anh hùng kiệt xuất
    挺拔
    mạnh mẽ kiên cường
    5. rất。很。
    这花挺香。
    hoa này rất thơm.
    他学习挺努力。
    anh ấy học hành rất nỗ lực.

    6. khẩu; cỗ。量词,用于机关枪。
    Từ ghép:
    挺拔 ; 挺括 ; 挺进 ; 挺举 ; 挺立 ; 挺身 ; 挺尸 ; 挺脱 ; 挺秀

    Chữ gần giống với 挺:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 挺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 挺 Tự hình chữ 挺 Tự hình chữ 挺 Tự hình chữ 挺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 挺

    đĩnh:đĩnh đạc
    đễnh: 
    挺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 挺 Tìm thêm nội dung cho: 挺