Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 挺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挺, chiết tự chữ ĐĨNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挺:
挺
Pinyin: ting3;
Việt bính: ting2 ting5;
挺 đĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 挺
(Động) Rút ra, đưa lên.◇Chiến quốc sách 戰國策: Đĩnh kiếm nhi khởi 挺劍而起 (Ngụy sách tứ) Rút gươm đứng lên.
(Động) Ưỡn, ngửa.
◎Như: đĩnh hung 挺胸 ưỡn ngực.
◇Tây du kí 西遊記: Đĩnh thân quan khán, chân hảo khứ xứ 挺身觀看, 真好去處 (Đệ nhất hồi) Dướn mình lên nhìn, thực là một nơi đẹp đẽ.
(Động) Gắng gượng.
◎Như: tha bệnh liễu, hoàn thị ngạnh đĩnh trứ bất khẳng hưu tức 他病了!還是硬挺著不肯休息 anh ấy bệnh rồi, vậy mà vẫn gắng gượng mãi không chịu nghỉ.
(Động) Sinh ra, mọc ra.
◇Tả Tư 左思: Bàng đĩnh long mục, trắc sanh lệ chi 旁挺龍目, 側生荔枝 (Thục đô phú 蜀都賦) Một bên mọc long nhãn (cây nhãn), một bên sinh lệ chi (cây vải).
(Động) Lay động.
(Động) Khoan thứ.
(Động) Duỗi thẳng.
◎Như: đĩnh thân 挺身 đứng thẳng mình, ý nói hiên ngang.
(Tính) Thẳng.
◎Như: bút đĩnh 筆挺 thẳng đứng.
(Tính) Trội cao, kiệt xuất.
◎Như: thiên đĩnh chi tư 天挺之資 tư chất trời sinh trội hơn cả các bực thường.
(Tính) Không chịu khuất tất.
(Phó) Rất, lắm.
◎Như: đãi nhân đĩnh hòa khí 待人挺和氣 đối đãi với người khác rất hòa nhã.
(Danh) Lượng từ đơn vị: cây, khẩu.
◎Như: thập đĩnh cơ quan thương 十挺機關槍 mười cây súng máy.
đĩnh, như "đĩnh đạc" (gdhn)
Nghĩa của 挺 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǐng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: ĐỈNH
1. thẳng; ngay; ngay thẳng。硬而直。
笔挺
thẳng; thẳng tắp
挺立
đứng thẳng
2. ưỡn; ngửa ra。伸直或凸出(身体或身体的一部分)。
挺胸
ưỡn ngực
挺着脖子
ngửa cổ ra
3. gắng gượng; cố gắng。勉强支撑。
他有病还硬挺着上班。
anh ấy bị bệnh vẫn gắng gượng đi làm.
4. xuất sắc; kiệt xuất。特出;杰出。
英挺
anh hùng kiệt xuất
挺拔
mạnh mẽ kiên cường
5. rất。很。
这花挺香。
hoa này rất thơm.
他学习挺努力。
anh ấy học hành rất nỗ lực.
量
6. khẩu; cỗ。量词,用于机关枪。
Từ ghép:
挺拔 ; 挺括 ; 挺进 ; 挺举 ; 挺立 ; 挺身 ; 挺尸 ; 挺脱 ; 挺秀
Số nét: 11
Hán Việt: ĐỈNH
1. thẳng; ngay; ngay thẳng。硬而直。
笔挺
thẳng; thẳng tắp
挺立
đứng thẳng
2. ưỡn; ngửa ra。伸直或凸出(身体或身体的一部分)。
挺胸
ưỡn ngực
挺着脖子
ngửa cổ ra
3. gắng gượng; cố gắng。勉强支撑。
他有病还硬挺着上班。
anh ấy bị bệnh vẫn gắng gượng đi làm.
4. xuất sắc; kiệt xuất。特出;杰出。
英挺
anh hùng kiệt xuất
挺拔
mạnh mẽ kiên cường
5. rất。很。
这花挺香。
hoa này rất thơm.
他学习挺努力。
anh ấy học hành rất nỗ lực.
量
6. khẩu; cỗ。量词,用于机关枪。
Từ ghép:
挺拔 ; 挺括 ; 挺进 ; 挺举 ; 挺立 ; 挺身 ; 挺尸 ; 挺脱 ; 挺秀
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挺
| đĩnh | 挺: | đĩnh đạc |
| đễnh | 挺: |

Tìm hình ảnh cho: 挺 Tìm thêm nội dung cho: 挺
