Từ: 盗贼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盗贼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盗贼 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàozéi] bọn trộm cướp; bọn trộm cắp。强盗和小偷(总称)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盗

trộm: 
đạo:đạo tặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贼

tặc:đạo tặc
盗贼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盗贼 Tìm thêm nội dung cho: 盗贼