Chữ 濁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濁, chiết tự chữ CHỌC, RỤC, SỘC, TRẠC, TRỌC, ĐỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濁:

濁 trọc, trạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 濁

Chiết tự chữ chọc, rục, sộc, trạc, trọc, đục bao gồm chữ 水 蜀 hoặc 氵 蜀 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 濁 cấu thành từ 2 chữ: 水, 蜀
  • thuỷ, thủy
  • thục, xọc
  • 2. 濁 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 蜀
  • thuỷ, thủy
  • thục, xọc
  • trọc, trạc [trọc, trạc]

    U+6FC1, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhuo2, xian3;
    Việt bính: zuk6
    1. [白濁] bạch trọc;

    trọc, trạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 濁

    (Tính) Đục, không trong.
    ◎Như: ô trọc
    đục bẩn.
    ◇Nguyễn Trãi : Du nhiên vạn sự vong tình hậu, Diệu lí chân kham phó trọc lao , (Chu trung ngẫu thành ) Muôn việc đời dằng dặc sau khi quên hết, (Thấy) lẽ huyền diệu thật đáng phó cho chén rượu đục.

    (Tính)
    Loạn, hỗn loạn.
    ◎Như: trọc thế đời loạn, trọc lưu lũ hèn hạ.
    ◇Khuất Nguyên : Cử thế giai trọc ngã độc thanh, chúng nhân giai túy ngã độc tỉnh , (Sở từ ) Cả đời đều đục (hỗn trọc) mình ta trong, mọi người đều say cả, mình ta tỉnh.

    (Tính)
    Thường, bình phàm, dung tục.
    ◇Hồng Thăng : Tưởng ngã trọc chất phàm tư, kim tịch đắc đáo nguyệt phủ, hảo nghiêu hãnh dã 姿, , (Trường sanh điện 殿, Đệ thập nhất xích ) Tưởng rằng tôi chỉ là phàm phu tục tử, đêm nay lên tới nguyệt điện, thực là may mắn.

    (Tính)
    Trầm, nặng, thô nặng.
    ◎Như: thanh âm trọng trọc âm thanh thô nặng.

    (Danh)
    Một tên của sao Tất .

    (Danh)
    Họ Trọc.
    § Ghi chú: Chính âm là chữ trạc.

    trọc, như "trọc (đục; khàn); trằn trọc" (vhn)
    đục, như "đục ngầu, vẩn đục" (btcn)
    rục, như "chín rục" (btcn)
    sộc, như "sồng sộc" (btcn)
    chọc, như "chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết" (gdhn)
    trạc, như "trạc (đục, không sạch)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 濁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 澿, , , , , , , , , , 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

    Dị thể chữ 濁

    ,

    Chữ gần giống 濁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 濁 Tự hình chữ 濁 Tự hình chữ 濁 Tự hình chữ 濁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 濁

    chọc:chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết
    rục:chín rục
    sộc:sồng sộc
    trạc:trạc (đục, không sạch)
    trọc:trọc (đục; khàn); trằn trọc
    đục:đục ngầu, vẩn đục
    濁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 濁 Tìm thêm nội dung cho: 濁