Chữ 鴻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鴻, chiết tự chữ HỒNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鴻:
Chiết tự chữ 鴻
Pinyin: hong2, hong4;
Việt bính: hung4
1. [哀鴻] ai hồng 2. [征鴻] chinh hồng;
鴻 hồng
Nghĩa Trung Việt của từ 鴻
(Danh) Chim hồng, một loài chim ở ven nước, to hơn con mòng, lưng và cổ màu tro, cánh đen bụng trắng, mỏ giẹt, chân ngắn, khi bay sắp thành hàng.◇Tô Thức 蘇軾: Nhân sinh đáo xứ tri hà tự, Ưng tự phi hồng đạp tuyết nê 人生到處知何似, 應似飛鴻踏雪泥 (Hoài cựu 懷舊) Cuộc nhân sinh, rồi đây biết sẽ như thế nào? Hãy coi như một chim hồng giẫm chân lên bãi tuyết.
(Danh) Họ Hồng.
(Tính) Lớn.
§ Thông hồng 洪.
◎Như: hồng hi 鴻禧 phúc lớn.
hồng, như "chim hồng" (vhn)
Chữ gần giống với 鴻:
䳋, 䳌, 䳍, 䳎, 䳏, 䳐, 䳑, 䳒, 䳓, 䳔, 䴔, 䴕, 鴯, 鴰, 鴳, 鴴, 鴶, 鴷, 鴺, 鴻, 鴼, 鴽, 鴾, 鴿, 鵀, 鵁, 鵂, 鵃, 鵄, 鵉, 𪀒, 𪀓, 𪀚, 𪁂, 𪁃, 𪁄, 𪁅, 𪁆, 𪁇,Dị thể chữ 鴻
鸿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鴻
| hồng | 鴻: | chim hồng |
Gới ý 15 câu đối có chữ 鴻:
Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài
Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng
Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân
Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

Tìm hình ảnh cho: 鴻 Tìm thêm nội dung cho: 鴻
