Cao su chống va đập cửa

Từ: 目论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 目论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 目论 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùlùn] thiển cận; cách nhìn hẹp hòi; kiến thức hẹp hòi。比喻没有自知之明或浅陋狭隘的见解。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
目论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 目论 Tìm thêm nội dung cho: 目论