Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 相传 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相传:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相传 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngchuán] 1. tương truyền; nghe đâu。长期以来互相传说(指关于某种事物的说法不是确实有据,只是听到人家辗转传说的)。
相传此处是穆挂英的点将台。
tương truyền nơi này là đài điểm tướng của Mộc Quế Anh.
2. truyền thụ; truyền dạy。传递;传授。
一脉相传。
nối tiếp nhau mà truyền lại; tương truyền một mạch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ
相传 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相传 Tìm thêm nội dung cho: 相传