Từ: 相似 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相似:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相似 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngsì] tương tự; giống nhau; giống hệt。相像。
这两个人年貌相似。
hai người này tuổi tác và dung mạo giống nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 似

tợ:tợ (tựa như)
từa:từa tựa
tự:tực đích (nào có khác chi); tương tự
tựa:nương tựa
相似 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相似 Tìm thêm nội dung cho: 相似