Từ: 真珠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真珠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chân châu
Ngọc trai. § Cũng như
trân châu
珠.Rèm ngọc.

Nghĩa của 真珠 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnzhū] ngọc trai; trân châu。同"珍珠"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠

chau:chau mày; lau chau (lăng xăng)
chua: 
châu:châu báu; Châu Giang (tên sông)
thậm:thậm tệ
真珠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真珠 Tìm thêm nội dung cho: 真珠