Từ: 真谛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真谛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 真谛 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēndì] chân lý; lẽ phải; đạo lý。真实的意义或道理。
探索人生的真谛。
tìm tòi đạo lý nhân sinh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谛

đế:đế thính (lắng nghe)
真谛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真谛 Tìm thêm nội dung cho: 真谛