Từ: trủng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trủng:

冢 trủng塚 trủng

Đây là các chữ cấu thành từ này: trủng

trủng [trủng]

U+51A2, tổng 10 nét, bộ Mịch 冖
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhong3;
Việt bính: cung2
1. [冢宰] trủng tể 2. [冢子] trủng tử;

trủng

Nghĩa Trung Việt của từ 冢

(Danh) Mồ cao, mả đắp cao.
§ Cũng viết là trủng
.
◇Sử Kí : Hạng Vũ thiêu Tần cung thất, quật Thủy Hoàng đế trủng , (Cao Tổ bản kỉ ) Hạng Vũ đốt cháy cung thất nhà Tần, đào mả Tần Thủy Hoàng.

(Danh)
Đỉnh núi.
◇Thi Kinh : Bách xuyên phất đằng, San trủng tốt băng , (Tiểu nhã , Thập nguyệt chi giao ) Trăm sông tràn vọt, Đỉnh núi sụt lở.

(Danh)
Chỗ đất cao để tế tự.
§ Tức là .
◎Như: trủng thổ chỗ đất thiên tử tế thần.

(Tính)
Trưởng, đứng đầu.
◎Như: trủng tử con trưởng, trủng tể quan coi cả trăm quan, tức là quan tể tướng.

trổng, như "chửi trổng (chửi đổng)" (gdhn)
trủng, như "trủng (mô đất trên mả)" (gdhn)
trũng, như "chỗ trũng" (gdhn)

Nghĩa của 冢 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (塚)
[zhǒng]
Bộ: 冖 - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: CHỦNG
phần mộ; mộ phần。坟墓。
古冢
ngôi mộ cổ
荒冢
mộ hoang; mồ hoang
衣冠冢
mộ chôn quần áo và di vật

Chữ gần giống với 冢:

, , , , , ,

Chữ gần giống 冢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 冢 Tự hình chữ 冢 Tự hình chữ 冢 Tự hình chữ 冢

trủng [trủng]

U+585A, tổng 13 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhong3;
Việt bính: cung2;

trủng

Nghĩa Trung Việt của từ 塚

(Danh) Mồ, mả.
§ Cũng như trủng
.
◇Nguyễn Du : Vãng sự bi thanh trủng (Thu chí ) Chuyện cũ chạnh thương mồ cỏ xanh.
trủng, như "trủng (mô đất trên mả)" (gdhn)

Chữ gần giống với 塚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,

Chữ gần giống 塚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 塚 Tự hình chữ 塚 Tự hình chữ 塚 Tự hình chữ 塚

Nghĩa chữ nôm của chữ: trủng

trủng:trủng (mô đất trên mả)
trủng:trủng (mô đất trên mả)
trủng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trủng Tìm thêm nội dung cho: trủng