Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trủng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trủng:
Pinyin: zhong3;
Việt bính: cung2
1. [冢宰] trủng tể 2. [冢子] trủng tử;
冢 trủng
Nghĩa Trung Việt của từ 冢
(Danh) Mồ cao, mả đắp cao.§ Cũng viết là trủng 塚.
◇Sử Kí 史記: Hạng Vũ thiêu Tần cung thất, quật Thủy Hoàng đế trủng 項羽燒秦宮室, 掘始皇帝冢 (Cao Tổ bản kỉ 高祖本紀) Hạng Vũ đốt cháy cung thất nhà Tần, đào mả Tần Thủy Hoàng.
(Danh) Đỉnh núi.
◇Thi Kinh 詩經: Bách xuyên phất đằng, San trủng tốt băng 百川沸騰, 山冢崒崩 (Tiểu nhã 小雅, Thập nguyệt chi giao 十月之交) Trăm sông tràn vọt, Đỉnh núi sụt lở.
(Danh) Chỗ đất cao để tế tự.
§ Tức là xã 社.
◎Như: trủng thổ 冢土 chỗ đất thiên tử tế thần.
(Tính) Trưởng, đứng đầu.
◎Như: trủng tử 冢子 con trưởng, trủng tể 冢宰 quan coi cả trăm quan, tức là quan tể tướng.
trổng, như "chửi trổng (chửi đổng)" (gdhn)
trủng, như "trủng (mô đất trên mả)" (gdhn)
trũng, như "chỗ trũng" (gdhn)
Nghĩa của 冢 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (塚)
[zhǒng]
Bộ: 冖 - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: CHỦNG
phần mộ; mộ phần。坟墓。
古冢
ngôi mộ cổ
荒冢
mộ hoang; mồ hoang
衣冠冢
mộ chôn quần áo và di vật
[zhǒng]
Bộ: 冖 - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: CHỦNG
phần mộ; mộ phần。坟墓。
古冢
ngôi mộ cổ
荒冢
mộ hoang; mồ hoang
衣冠冢
mộ chôn quần áo và di vật
Tự hình:

Pinyin: zhong3;
Việt bính: cung2;
塚 trủng
Nghĩa Trung Việt của từ 塚
(Danh) Mồ, mả.§ Cũng như trủng 冢.
◇Nguyễn Du 阮攸: Vãng sự bi thanh trủng 往事悲青塚 (Thu chí 秋至) Chuyện cũ chạnh thương mồ cỏ xanh.
trủng, như "trủng (mô đất trên mả)" (gdhn)
Chữ gần giống với 塚:
㙙, 㙚, 㙛, 㙜, 㙝, 㙞, 㙟, 堽, 塋, 塌, 塍, 塏, 塐, 塑, 塒, 塓, 塕, 塗, 塘, 塙, 塚, 塜, 塝, 塞, 塡, 塢, 塤, 塩, 填, 塬, 塱, 塞, 塚, 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trủng
| trủng | 冢: | trủng (mô đất trên mả) |
| trủng | 塚: | trủng (mô đất trên mả) |

Tìm hình ảnh cho: trủng Tìm thêm nội dung cho: trủng
