Từ: 厚待 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厚待:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hậu đãi
Đối đãi trọng hậu. ☆Tương tự:
ưu đãi
待. ★Tương phản:
bạc đãi
待.

Nghĩa của 厚待 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòudài] ưu đãi; tiếp đãi nồng hậu。优厚地对待;优待。
人家这样厚待咱们,心里实在过意不去。
chúng đôi được mọi người tiếp đãi nồng hậu như vậy, trong lòng cảm thấy áy náy quá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚

hậu:nhân hậu; trung hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 待

dợi:dũ dợi
rãi:rộng rãi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
được:được lòng, được mùa, được thể
đảy:đay đảy
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đẩy:đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
đẫy:vai vác đẫy (túi lớn)
đậy:che đậy; động đậy
đợi:chờ đợi, mong đợi, trông đợi
厚待 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厚待 Tìm thêm nội dung cho: 厚待