Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 着实 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuóshí] 1. thực tại; xác thực; quả là; quả thực; thật là。实在;确实。
这孩子着实讨人喜欢。
đứa bé này thật là dễ thương.
2. nặng nề; ra trò (ngôn ngữ, hành động)。(言语、动作)分量重;力量大。
着实批评了他一顿。
phê bình anh ấy một trận ra trò.
这孩子着实讨人喜欢。
đứa bé này thật là dễ thương.
2. nặng nề; ra trò (ngôn ngữ, hành động)。(言语、动作)分量重;力量大。
着实批评了他一顿。
phê bình anh ấy một trận ra trò.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 着
| nước | 着: | |
| trước | 着: | trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 实
| thiệt | 实: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 实: | thật thà |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |

Tìm hình ảnh cho: 着实 Tìm thêm nội dung cho: 着实
