Cao su chống va đập cửa

Từ: 着实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 着实:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 着实 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuóshí] 1. thực tại; xác thực; quả là; quả thực; thật là。实在;确实。
这孩子着实讨人喜欢。
đứa bé này thật là dễ thương.
2. nặng nề; ra trò (ngôn ngữ, hành động)。(言语、动作)分量重;力量大。
着实批评了他一顿。
phê bình anh ấy một trận ra trò.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực
着实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 着实 Tìm thêm nội dung cho: 着实