Cao su chống va đập cửa

Từ: 瞠乎其后 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞠乎其后:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瞠乎其后 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēnghūqíhòu] Hán Việt: XANH HỒ KỲ HẬU
trố mắt nhìn theo; nhìn theo trân trối。在后面干瞪眼,赶不上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞠

xanh:xanh (nhìn trừng trừng); xanh mục hết thiệt (ngơ ngác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乎

hồ:cơ hồ
hổ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề: 
:kì cọ
kỳ:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu
瞠乎其后 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瞠乎其后 Tìm thêm nội dung cho: 瞠乎其后