Từ: 矜重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矜重:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 矜 • 重

căng trọng
Giữ mình nghiêm túc. ◇Lưu Đại Khôi 劉大櫆:
Tuy Tử Dĩnh thượng hữu lưỡng huynh, giai tòng dư thụ học, nhi kì tâm tương căng trọng, thù bất đãi Tử Dĩnh
雖子穎上有兩兄, 皆從余受學, 而其心相矜重, 殊不逮子穎 (Chu Tử Dĩnh thi tập 朱子穎詩集, Tự 序).

Nghĩa của 矜重 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnzhòng] tự trọng。矜庄;自重。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矜

căng矜:kiêu căng
găng矜:bên này cũng găng (cương quyết)
gẵng矜: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng重:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng重:giường chõng
chùng重: 
chồng重:chồng chất, chồng đống
trùng重:núi trập trùng
trọng重:xem trọng
trộng重:nuốt trộng (trửng)
trụng重:trụng (nhúng) nước sôi
trửng重:trửng (chơi đùa)
矜重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 矜重 Tìm thêm nội dung cho: 矜重