Cao su chống va đập cửa

Chữ 穎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 穎, chiết tự chữ DÁNH, DÍNH, DĨNH, GIẢNH, NHẢNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穎:

穎 dĩnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 穎

Chiết tự chữ dánh, dính, dĩnh, giảnh, nhảnh bao gồm chữ 匕 禾 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

穎 cấu thành từ 3 chữ: 匕, 禾, 頁
  • chuỷ, chủy
  • hoà, hòa
  • hiệt, hệt
  • dĩnh [dĩnh]

    U+7A4E, tổng 16 nét, bộ Hòa 禾
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ying3;
    Việt bính: wing6;

    dĩnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 穎

    (Danh) Ngọn lúa, đầu bông lúa.
    ◇Thư Kinh
    : Đường Thúc đắc hòa, dị mẫu đồng dĩnh , (Vi tử chi mệnh ) Đường Thúc có được thứ lúa, khác khu ruộng mà cùng một ngọn lúa.

    (Danh)
    Đầu nhọn, mũi nhọn (dao, dùi, v.v.).
    ◇Tả Tư : Câu trảo cứ nha, tự thành phong dĩnh , (Ngô đô phú ) Móc móng cưa răng, tự thành mũi nhọn.

    (Danh)
    Ngòi bút, đầu bút lông.
    ◎Như: thố dĩnh ngọn bút lông.

    (Danh)
    Người có tài năng xuất chúng.
    ◇Tam quốc chí : Giai đương thế tú dĩnh (Lục Tốn truyện ) Đều là những người tài năng tuấn tú đương thời.

    (Tính)
    Thông minh.
    ◎Như: thông dĩnh thông minh.
    ◇Liêu trai chí dị : Nhân giáo chi độc, dĩnh ngộ phi thường, chỉ thị nhất quá, vô tái vấn giả , , , (Tiểu Tạ ) Nhân đó, (sinh) dạy cho đọc sách, (nàng) thông minh hết sức, chỉ bảo qua một lượt (là nhớ) không phải hỏi lại.

    (Tính)
    Khác lạ, đặc xuất.
    ◎Như: tân dĩnh mới lạ, tân kì.

    dĩnh, như "dĩnh ngộ" (vhn)
    dánh, như "dánh lúa" (btcn)
    dính, như "chân dính bùn; dính dáng; dính líu" (btcn)
    nhảnh, như "nhí nhảnh" (btcn)
    giảnh, như "giảnh tai nghe (vểnh lên)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 穎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥡤, 𥡴, 𥢂, 𥢃, 𥢄, 𥢅, 𥢆, 𥢉,

    Dị thể chữ 穎

    , ,

    Chữ gần giống 穎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 穎 Tự hình chữ 穎 Tự hình chữ 穎 Tự hình chữ 穎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 穎

    dánh:dánh lúa
    dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
    dĩnh:dĩnh ngộ
    dảnh: 
    giảnh:giảnh tai nghe (vểnh lên)
    nhảnh:nhí nhảnh
    穎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 穎 Tìm thêm nội dung cho: 穎