Dưới đây là các chữ có bộ Thỉ [矢]:

Thỉ [Thỉ]

U+77E2, tổng 5 nét, bộ Thỉ
Phiên âm: shǐ; Nghĩa: Cây tên, mũi tên

Tìm thấy 34 chữ có bộ Thỉ [矢]

thỉ [5], hĩ [7], tri, trí [8], hầu [9], thẩn [9], củ [9], [10], [10], [10], [11], kiểu [11], 𥏋 [11], 𥏌 [11], 𥏍 [11], [12], tọa [12], đoản [12], [13], ải, nụy [13], [14], 𥏿 [16], kiểu [17], tăng [17], 𥐆 [17], hoạch [18], 𥐇 [18], 𥐈 [18], 𥐉 [18], 𥐋 [18], 𥐍 [19], 𥐏 [19], 𥐒 [22], 𥐐 [23], 𥐔 [23],

Các bộ thủ 5 nét

(Huyền), (Ngọc 王), (Qua), (Ngõa), (Cam), (Sinh), (Dụng), (Điền), (Thất), (Nạch), (Bát), (Bạch), (Bì), (Mãnh), (Mục), (Mâu), (Thỉ), (Thạch), (Thị, kỳ 礻), (Hòa), (Huyệt), (Lập), (Kim 金), (Điểu 鳥), (long 龍),