Từ: 短浅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短浅:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 短 • 浅

Nghĩa của 短浅 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnqiǎn] thiển cận; nông cạn; hạn hẹp (phân tích và nhận thức về sự việc)。(对事物的认识和分析)狭窄而肤浅。
目光短浅
tầm mắt hạn hẹp
见识短浅
kiến thức nông cạn
短浅之见
sự hiểu biết nông cạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn短:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn短:thở vắn than dài
đoản短:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn短:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浅

thiển浅:thiển cận, thiển kiến
tiên浅:tiên (nước chảy róc rách)
短浅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短浅 Tìm thêm nội dung cho: 短浅