Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 短浅 trong tiếng Trung hiện đại:
[duǎnqiǎn] thiển cận; nông cạn; hạn hẹp (phân tích và nhận thức về sự việc)。(对事物的认识和分析)狭窄而肤浅。
目光短浅
tầm mắt hạn hẹp
见识短浅
kiến thức nông cạn
短浅之见
sự hiểu biết nông cạn.
目光短浅
tầm mắt hạn hẹp
见识短浅
kiến thức nông cạn
短浅之见
sự hiểu biết nông cạn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浅
| thiển | 浅: | thiển cận, thiển kiến |
| tiên | 浅: | tiên (nước chảy róc rách) |

Tìm hình ảnh cho: 短浅 Tìm thêm nội dung cho: 短浅
