Từ: 矿柱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矿柱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 矿柱 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàngzhù] cột chống hầm mỏ; thanh dọc; rầm cửa。地下采矿过程中保留来的矿体,用来支撑顶板,也有保护巷道和地面建筑物的作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矿

khoáng:khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柱

trụ:cây trụ cột
矿柱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 矿柱 Tìm thêm nội dung cho: 矿柱