Cao su chống va đập cửa
Chữ 藨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藨, chiết tự chữ BIỀU, BIỄU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 藨:
藨 biễu, biều
Đây là các chữ cấu thành từ này: 藨
藨
Pinyin: biao1, pao1, piao3;
Việt bính: biu1;
藨 biễu, biều
Nghĩa Trung Việt của từ 藨
(Danh) Thực vật, một giống thảo môi 草莓, trái đỏ như anh đào.(Động) Trừ cỏ.
§ Thông biều 麃.
Nghĩa của 藨 trong tiếng Trung hiện đại:
[biāo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 18
Hán Việt: BIÊU
cói。见 藨草。
Từ ghép:
藨草
Số nét: 18
Hán Việt: BIÊU
cói。见 藨草。
Từ ghép:
藨草
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 藨 Tìm thêm nội dung cho: 藨
