Cao su chống va đập cửa

Chữ 藨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藨, chiết tự chữ BIỀU, BIỄU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 藨:

藨 biễu, biều

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 藨

Chiết tự chữ biều, biễu bao gồm chữ 草 麃 hoặc 艸 麃 hoặc 艹 麃 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 藨 cấu thành từ 2 chữ: 草, 麃
  • tháu, thảo, xáo
  • biều, bào
  • 2. 藨 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 麃
  • tháu, thảo
  • biều, bào
  • 3. 藨 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 麃
  • thảo
  • biều, bào
  • biễu, biều [biễu, biều]

    U+85E8, tổng 18 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: biao1, pao1, piao3;
    Việt bính: biu1;

    biễu, biều

    Nghĩa Trung Việt của từ 藨

    (Danh) Thực vật, một giống thảo môi , trái đỏ như anh đào.

    (Động)
    Trừ cỏ.
    § Thông biều .

    Nghĩa của 藨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [biāo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 18
    Hán Việt: BIÊU
    cói。见 藨草。
    Từ ghép:
    藨草

    Chữ gần giống với 藨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 藨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 藨 Tự hình chữ 藨 Tự hình chữ 藨 Tự hình chữ 藨

    藨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 藨 Tìm thêm nội dung cho: 藨