Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 破口大骂 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破口大骂:
Nghĩa của 破口大骂 trong tiếng Trung hiện đại:
[pòkǒudàmà] Hán Việt: PHÁ KHẨU ĐẠI MẠ
chửi ầm lên; chửi lấy chửi để; chửi như tát nước。指用恶语大声地骂。
chửi ầm lên; chửi lấy chửi để; chửi như tát nước。指用恶语大声地骂。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 破
| phá | 破: | phá tan |
| vỡ | 破: | vỡ lở, đổ vỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骂
| mạ | 骂: | nhục mạ |

Tìm hình ảnh cho: 破口大骂 Tìm thêm nội dung cho: 破口大骂
