Từ: 人造卫星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人造卫星:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 人 • 造 • 卫 • 星

Nghĩa của 人造卫星 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénzàowèixīng] vệ tinh nhân tạo。用火箭发射到天空、按一定轨道绕地球或其他行星运行的物体。人造卫星的发射对于地球物理学、天文学、气象学、军事等方面有极重大的意义。并为人类宇宙航行开辟道路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo造:tháo chạy
tạo造:tạo ra; giả tạo
xáo造:xáo thịt
xạo造:nói xạo; xục xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卫

vệ卫:bảo vệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh星:sáng tinh mơ
人造卫星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人造卫星 Tìm thêm nội dung cho: 人造卫星