Cao su chống va đập cửa

Chữ 疔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疔, chiết tự chữ ĐANH, ĐINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疔:

疔 đinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 疔

Chiết tự chữ đanh, đinh bao gồm chữ 病 丁 hoặc 疒 丁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 疔 cấu thành từ 2 chữ: 病, 丁
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • 2. 疔 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 丁
  • nạch
  • chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • đinh [đinh]

    U+7594, tổng 7 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ding1, ne4;
    Việt bính: deng1 ding1;

    đinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 疔

    (Danh) Mụn đầu đinh.
    § Một thứ bệnh mới đầu mọc mụn con, nóng và rất ngứa, sau thành dắn chắc, rất đau.
    ◇Hồng Lâu Mộng
    : Ngã yêu cáo tố nhất cá nhân, tựu trường nhất cá đinh, nhật hậu bất đắc hảo tử , , (Đệ nhị thập thất hồi) Tôi mà mách chuyện với một người nào, thì sẽ lên đinh, ngày sau sẽ chết chẳng lành.

    đinh, như "đinh râu, mụn đinh" (vhn)
    đanh, như "nhọt đầu đanh" (btcn)

    Nghĩa của 疔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dīng]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 7
    Hán Việt: ĐINH
    đinh nhọt; nhọt; mụn。中医指病理变化急骤并有全身症状的小疮,坚硬而根深,形状像钉。也叫疔疮。
    Từ ghép:
    疔疮 ; 疔毒

    Chữ gần giống với 疔:

    , , , , , , , 𤴪, 𤴬, 𤴭,

    Chữ gần giống 疔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疔 Tự hình chữ 疔 Tự hình chữ 疔 Tự hình chữ 疔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 疔

    đanh:nhọt đầu đanh
    đinh:đinh râu, mụn đinh
    疔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疔 Tìm thêm nội dung cho: 疔