Cao su chống va đập cửa
Chữ 疔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疔, chiết tự chữ ĐANH, ĐINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疔:
疔
Pinyin: ding1, ne4;
Việt bính: deng1 ding1;
疔 đinh
Nghĩa Trung Việt của từ 疔
(Danh) Mụn đầu đinh.§ Một thứ bệnh mới đầu mọc mụn con, nóng và rất ngứa, sau thành dắn chắc, rất đau.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ngã yêu cáo tố nhất cá nhân, tựu trường nhất cá đinh, nhật hậu bất đắc hảo tử 我要告訴一個人, 就長一個疔, 日後不得好死 (Đệ nhị thập thất hồi) Tôi mà mách chuyện với một người nào, thì sẽ lên đinh, ngày sau sẽ chết chẳng lành.
đinh, như "đinh râu, mụn đinh" (vhn)
đanh, như "nhọt đầu đanh" (btcn)
Nghĩa của 疔 trong tiếng Trung hiện đại:
[dīng]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 7
Hán Việt: ĐINH
đinh nhọt; nhọt; mụn。中医指病理变化急骤并有全身症状的小疮,坚硬而根深,形状像钉。也叫疔疮。
Từ ghép:
疔疮 ; 疔毒
Số nét: 7
Hán Việt: ĐINH
đinh nhọt; nhọt; mụn。中医指病理变化急骤并有全身症状的小疮,坚硬而根深,形状像钉。也叫疔疮。
Từ ghép:
疔疮 ; 疔毒
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疔
| đanh | 疔: | nhọt đầu đanh |
| đinh | 疔: | đinh râu, mụn đinh |

Tìm hình ảnh cho: 疔 Tìm thêm nội dung cho: 疔
