Từ: 禁脔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禁脔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 禁脔 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnluán] độc chiếm; một mình chiếm lấy làm của riêng。比喻独自占有而不容别人分享的东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm:bấm bụng
cấm:cấm đoán; cấm binh
quắm:dao quắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脔

loan:loan cát (cắt một miếng thịt từ mảng lớn)
禁脔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禁脔 Tìm thêm nội dung cho: 禁脔