Từ: 秉性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秉性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bỉnh tính
Tính tình trời phú sẵn.
◎Như:
bỉnh tính quai trương
張 tính tình ngang ngược.

Nghĩa của 秉性 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐngxìng]
tính cách; tính tình。性格。
秉性纯朴。
tính tình chất phác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秉

bảnh:bảnh bao
bỉnh:bỉnh chính (cầm quyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
秉性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秉性 Tìm thêm nội dung cho: 秉性