Từ: 种瓜得瓜,种豆得豆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 种瓜得瓜,种豆得豆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 种瓜得瓜,种豆得豆 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngguādéguā,zhǒngdòudédòu] gieo nhân nào, gặt quả ấy; trồng dưa được dưa, trồng đậu được đậu, trồng cà được cà; nhân nào quả ấy。比喻做了什么样的事,就得到什么样的结果。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜

dưa:dưa hấu; rau dưa
qua:trái khổ qua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜

dưa:dưa hấu; rau dưa
qua:trái khổ qua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu: 
đậu:cây đậu (cây đỗ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu: 
đậu:cây đậu (cây đỗ)
种瓜得瓜,种豆得豆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 种瓜得瓜,种豆得豆 Tìm thêm nội dung cho: 种瓜得瓜,种豆得豆