Từ: 积攒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 积攒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 积攒 trong tiếng Trung hiện đại:

[jízǎn]
tích góp từng tí một; góp nhặt; tom góp; tích góp; tập trung từng tí một; gom góp tích luỹ。一点一点地聚集。
积攒肥料。
tích góp phân bón từng tí một.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 积

tích:tích luỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攒

quần:quần (lắp các bộ phận lại với nhau)
toản:toản (nắm; tích trữ)
积攒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 积攒 Tìm thêm nội dung cho: 积攒