Từ: 稀有元素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稀有元素:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 稀 • 有 • 元 • 素

Nghĩa của 稀有元素 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīyǒuyuánsù] nguyên tố hiếm。自然界中存在的数量少或很分散的元素,例如锂、铍、镓等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稀

hi稀:vật dĩ hi vi quí (hiếm thì quí); hi thích (pha loãng)
hì稀:hì hục, hì hụi
hề稀:cười hề hề
si稀:sân si
sè稀:sè sè; cay sè
sé稀:sé sé
sì稀:đen sì
sầy稀:sầy da

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi有:hơi hướng; hơi mệt
hỡi有:hỡi ôi
hữu有:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 元

nguyên元:tết nguyên đán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

tó素:búi tó
tố素:tố (trắng; trong sạch)
稀有元素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稀有元素 Tìm thêm nội dung cho: 稀有元素