Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 稀有元素 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稀有元素:
Nghĩa của 稀有元素 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīyǒuyuánsù] nguyên tố hiếm。自然界中存在的数量少或很分散的元素,例如锂、铍、镓等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稀
| hi | 稀: | vật dĩ hi vi quí (hiếm thì quí); hi thích (pha loãng) |
| hì | 稀: | hì hục, hì hụi |
| hề | 稀: | cười hề hề |
| si | 稀: | sân si |
| sè | 稀: | sè sè; cay sè |
| sé | 稀: | sé sé |
| sì | 稀: | đen sì |
| sầy | 稀: | sầy da |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 元
| nguyên | 元: | tết nguyên đán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 素
| tó | 素: | búi tó |
| tố | 素: | tố (trắng; trong sạch) |

Tìm hình ảnh cho: 稀有元素 Tìm thêm nội dung cho: 稀有元素
