Từ: 窮相 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窮相:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 窮 • 相

cùng tướng
Hình mạo hèn hạ, nhỏ nhen.Keo kiệt, bủn xỉn, lận sắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窮

còng窮:còng lưng, còng queo
cùng窮:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
khùng窮:điên khùng, nổi khùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương相:cái rương
tương相:tương thân tương ái
tướng相:xem tướng
窮相 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窮相 Tìm thêm nội dung cho: 窮相