Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cùng tướng
Hình mạo hèn hạ, nhỏ nhen.Keo kiệt, bủn xỉn, lận sắc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 窮
| còng | 窮: | còng lưng, còng queo |
| cùng | 窮: | bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn |
| khùng | 窮: | điên khùng, nổi khùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |

Tìm hình ảnh cho: 窮相 Tìm thêm nội dung cho: 窮相
