Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 窳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窳, chiết tự chữ DŨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窳:
窳
Pinyin: yu3, yu2;
Việt bính: jyu5;
窳 dũ
Nghĩa Trung Việt của từ 窳
(Tính) Thô, xấu, kém.◇Văn tuyển 文選: Quan khí giới chi lương dũ 觀器械之良窳 (Hà Yến 何晏, Cảnh Phúc điện phú 景福殿賦) Xem xét khí giới tốt hay xấu.
(Tính) Suy nhược, yếu đuối.
◇Mai Thừa 枚乘: Thủ túc đọa dũ 手足墮窳 (Thất phát 七發) Tay chân suy nhược.
(Tính) Lười biếng.
◎Như: dũ nọa 窳惰 biếng nhác.
(Động) Hủ bại, bại hoại.
◇Tam quốc chí 三國志: Đạo hữu long dũ, vật hữu hưng phế 道有隆窳, 物有興廢 (Quyển tứ thập nhị, Thục thư 蜀書, Khích chánh truyện 郤正傳) Đạo có hưng khởi hoặc bại hoại, vật có phát triển hoặc bỏ phế.
dũ, như "dũ bại (tồi tệ)" (gdhn)
Nghĩa của 窳 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǔ]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 15
Hán Việt: DŨ
xấu; tồi; dở (sự vật)。 (事物)恶劣;坏。
窳败
đồi bại
窳劣
tồi tàn
良窳(优劣)
tốt và xấu
Từ ghép:
窳败 ; 窳惰 ; 窳劣
Số nét: 15
Hán Việt: DŨ
xấu; tồi; dở (sự vật)。 (事物)恶劣;坏。
窳败
đồi bại
窳劣
tồi tàn
良窳(优劣)
tốt và xấu
Từ ghép:
窳败 ; 窳惰 ; 窳劣
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窳
| dũ | 窳: | dũ bại (tồi tệ) |

Tìm hình ảnh cho: 窳 Tìm thêm nội dung cho: 窳
