Chữ 窳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窳, chiết tự chữ DŨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窳:

窳 dũ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 窳

Chiết tự chữ bao gồm chữ 穴 瓜 瓜 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

窳 cấu thành từ 3 chữ: 穴, 瓜, 瓜
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • dưa, qua
  • dưa, qua
  • []

    U+7AB3, tổng 15 nét, bộ Huyệt 穴
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu3, yu2;
    Việt bính: jyu5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 窳

    (Tính) Thô, xấu, kém.
    ◇Văn tuyển
    : Quan khí giới chi lương dũ (Hà Yến , Cảnh Phúc điện phú 殿) Xem xét khí giới tốt hay xấu.

    (Tính)
    Suy nhược, yếu đuối.
    ◇Mai Thừa : Thủ túc đọa dũ (Thất phát ) Tay chân suy nhược.

    (Tính)
    Lười biếng.
    ◎Như: dũ nọa biếng nhác.

    (Động)
    Hủ bại, bại hoại.
    ◇Tam quốc chí : Đạo hữu long dũ, vật hữu hưng phế , (Quyển tứ thập nhị, Thục thư , Khích chánh truyện ) Đạo có hưng khởi hoặc bại hoại, vật có phát triển hoặc bỏ phế.
    dũ, như "dũ bại (tồi tệ)" (gdhn)

    Nghĩa của 窳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǔ]Bộ: 穴 - Huyệt
    Số nét: 15
    Hán Việt: DŨ
    xấu; tồi; dở (sự vật)。 (事物)恶劣;坏。
    窳败
    đồi bại
    窳劣
    tồi tàn
    良窳(优劣)
    tốt và xấu
    Từ ghép:
    窳败 ; 窳惰 ; 窳劣

    Chữ gần giống với 窳:

    , , , , , , , , 𥧩, 𥧪,

    Chữ gần giống 窳

    , 窿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 窳 Tự hình chữ 窳 Tự hình chữ 窳 Tự hình chữ 窳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 窳

    :dũ bại (tồi tệ)
    窳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 窳 Tìm thêm nội dung cho: 窳