Từ: 竹筒倒豆子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竹筒倒豆子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 竹筒倒豆子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhútǒngdàodòu·zi] triệt để; đến nơi đến chốn。比喻把事实全部说出来,没有隐瞒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹

trúc:trúc (bộ gốc: cây trúc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筒

đồng:trúc đồng(ống tre)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu: 
đậu:cây đậu (cây đỗ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
竹筒倒豆子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 竹筒倒豆子 Tìm thêm nội dung cho: 竹筒倒豆子