Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 竹筒倒豆子 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竹筒倒豆子:
Nghĩa của 竹筒倒豆子 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhútǒngdàodòu·zi] triệt để; đến nơi đến chốn。比喻把事实全部说出来,没有隐瞒。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹
| trúc | 竹: | trúc (bộ gốc: cây trúc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 筒
| đồng | 筒: | trúc đồng(ống tre) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒
| đảo | 倒: | đả đảo; đảo điên, lảo đảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆
| dấu | 豆: | |
| đậu | 豆: | cây đậu (cây đỗ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 竹筒倒豆子 Tìm thêm nội dung cho: 竹筒倒豆子
